Bước tới nội dung

Ҳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kha với nét gạch đuôi
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/ħ/, /h/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / và ⟨ ⟩, xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Kha với nét gạch đuôi (Ҳ ҳ, chữ nghiêng: Ҳ ҳ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin. Trong Unicode, chữ cái này được gọi là "Ha với nét gạch đuôi".[1] Hình dạng của nó bắt nguồn từ chữ cái Kirin Kha (Х х Х х).

Kha với nét gạch đuôi được sử dụng trong bảng chữ cái của các ngôn ngữ sau:

Ngôn ngữPhát âmThứ tự trong bảng chữ cáiLatinh hóaGhi chú
Abkhaz/ħ/40h
Karakalpak/h/31hCho đến năm 2016, khi một bảng chữ cái Latinh mới được giới thiệu.
Shughni /h/ 36 h
Tajik/h/28h
Uzbek/h/Cuối cùnghCho đến năm 1992, khi một bảng chữ cái Latinh được giới thiệu.
Wakhi /h/ 35 h (chữ Latinh tương đương)

Các chữ cái liên quan và các ký tự tương tự khác

[sửa | sửa mã nguồn]

Mã máy tính

[sửa | sửa mã nguồn]
Kí tựҲҳ
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER
HA WITH DESCENDER
CYRILLIC SMALL LETTER
HA WITH DESCENDER
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhex
Unicode1202U+04B21203U+04B3
UTF-8210 178D2 B2210 179D2 B3
Tham chiếu ký tự sốҲҲҳҳ

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Cyrillic: Range: 0400–04FF" (PDF). The Unicode Standard, Version 6.0. 2010. tr. 42. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 13 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2011.