Banská Bystrica
Giao diện
| Banská Bystrica | ||
| Thành phố | ||
Quảng trường chính Banská Bystrica | ||
|
||
| Nguồn gốc tên: "mining creek" | ||
| Quốc gia | Slovakia | |
|---|---|---|
| Sông | Hron | |
| Cao độ | 362 m (1.188 ft) | |
| Tọa độ | phố_region:SK 48°43′57″B 19°08′57″Đ / 48,7325°B 19,14917°Đ | |
| Diện tích | 103,37 km2 (39,91 dặm vuông Anh) | |
| Dân số | 78 327 (ngày 31 tháng 12 năm 2011) | |
| Mật độ | 775/km2 (2.007/sq mi) | |
| First mentioned | 1255 | |
| Thị trưởng | Peter Gogola (Independent) | |
| Múi giờ | CET (UTC+1) | |
| - Giờ mùa hè | CEST (UTC+2) | |
| Mã bưu chính | 97401 | |
| Mã khu vực | +421-48 | |
| Car plate | BB | |
| Wikimedia Commons: Banská Bystrica | ||
| Thống kê: = 430601&lstObec = 508438&Okruh = zaklad MOŠ/MIS | ||
| Website: eng.banskabystrica.sk | ||
Banská Bystrica (tiếng Slovakia: Banská Bystrica, tên tiếng Đức lịch sử: Neusohl, tên tiếng Hungary lịch sử: Besztercebánya) là một thành phố thủ phủ vùng Banská Bystrica, Slovakia. Thành phố này có diện tích km2 dân số 80.730 người (thời điểm 31 tháng 12 năm 2006). Đây là thành phố lớn thứ 6 tại Slovakia theo dân số.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | 1995 | 2005 | 2015 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Số lượng người | 84.919 | 81.281 | 78.758 | 73.054 |
| Sự khác biệt | −4,28% | −3,10% | −7,24% |
| Năm | 2024 | 2025 |
|---|---|---|
| Số lượng người | 73.533 | 73.054 |
| Sự khác biệt | −0,65% |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 "Počet obyvateľov podľa pohlavia - obce (ročne) [om7101rr_obce=AREAS_SK]". Statistical Office of the Slovak Republic. ngày 31 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2026.