Bước tới nội dung

Jack Rodwell

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jack Rodwell
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Jack Christian Rodwell
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)[1]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Western Sydney Wanderers
Số áo 26
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2012 Everton 85 (4)
2012–2014 Manchester City 16 (2)
2014– Sunderland 27 (3)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2006–2007 U-16 Anh 4 (1)
2007–2008 U-17 Anh 9 (1)
2008–2009 U-19 Anh 4 (0)
2009–2012 U-21 Anh 21 (2)
2011–2013 Anh 3 (0)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Anh
Bóng đá nam
U-21 châu Âu
Huy chương bạc – vị trí thứ haiThụy Điển 2009Đội bóng
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 15:56, ngày 13 tháng 9 năm 2015 (UTC)

Jack Rodwell Christian (sinh ngày 11 tháng 3 năm 1991 ở Southport, Anh) là một cầu thủ bóng đá Anh hiện đang chơi vị trí tiền vệ cho Sunderland. Rodwell cũng là thành viên của đội U-16, U-17, U-19 và U-21 Anh.

Là một người hâm mộ Everton khi còn là một đứa trẻ,[2] Rodwell đã tham gia đội trẻ của câu lạc bộ khi mới 7 tuổi, xuất hiện lần đầu ở đội U-18 lúc 14 tuổi và xuất hiện lần đầu trong đội dự bị của Everton ở tuổi 15. Rodwell sau đó đã phá kỷ lục câu lạc bộ khi trở thành cầu thủ trẻ nhất của Everton thi đấu tại đấu trường châu Âu khi anh vào sân trong trận đấu với đội bóng Hà Lan AZ khi mới 16 năm và 284 ngày tuổi.[3]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 25 tháng 10 năm 2015.
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu FA Cup League Cup Châu Âu Tổng cộng
HạngTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Everton 2007–08 Premier League 2000001030
2008–09 Premier League 190511000251
2009–10 Premier League 262002082364
2010–11 Premier League 2403011—281
2011–12 Premier League 1420030—172
Tổng cộng 8548171921098
Manchester City 2012–13 Premier League 112300010152
2013–14 Premier League 50103010100
Tổng cộng 162403020252
Sunderland 2014–15 Premier League 2332010—263
2015–16 Premier League 600022—82
Tổng cộng 293203200345
Tổng cộng sự nghiệp 130914113311217115

Đội tuyển quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 2 tháng 6 năm 2013.[4]
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Anh 201120
201310
Tổng cộng30

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Everton Football Club Profile". Liverpool, Merseyside: Everton F.C. ngày 19 tháng 2 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2009.
  2. ↑ "20 questions: Jack Rodwell". Evertonian. tháng 1 năm 2010. tr. 31–33.
  3. ↑ "Squad Profiles – Jack Rodwell". evertonfc.com. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2010.
  4. ↑ Jack.html "Jack Rodwell". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2013. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp)