Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
U+6211, 我
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6211

[U+6210]
CJK Unified Ideographs
[U+6212]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về:

Đa ngữ

Bút thuận
7 strokes
Bút thuận
Bút thuận
(Đài Loan)

Ký tự chữ Hán

(bộ thủ Khang Hi 62, +3, 7 nét, Thương Hiệt 竹手戈 (HQI), tứ giác hiệu mã 23550, hình thái𠂌)

Ký tự phái sinh

Hậu duệ

Tham khảo

  • Khang Hi từ điển: tr. 412, ký tự 1
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 11545
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 2, tr. 1401, ký tự 2
  • Dữ liệu Unihan: U+6211

Đọc thêm

Tiếng Trung Quốc

giản.phồn.
cách viết khác
𠨂
𢦐
𢦓
𢦖
𢦠
𨈟
𩇶
Wu
vernacular Puxian Min and Teochew
 

Nguồn gốc ký tự

Sự tiến hóa của chữ
Thương Tây Chu Chiến Quốc Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh)
Giáp cốt văn Kim văn Thẻ tre và lụa thời Sở Tiểu triện Sao chép văn tự cổ

Đại từ

  1. Tôi, ta, tao.
     — Tôi rất muốn yêu anh ấy

Từ ghép

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ngả, nga, ngã

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋa̰ː˧˩˧ ŋaː˧˧ ŋaʔa˧˥ŋaː˧˩˨ ŋaː˧˥ ŋaː˧˩˨ŋaː˨˩˦ ŋaː˧˧ ŋaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋaː˧˩ ŋaː˧˥ ŋa̰ː˩˧ŋaː˧˩ ŋaː˧˥ ŋaː˧˩ŋa̰ːʔ˧˩ ŋaː˧˥˧ ŋa̰ː˨˨