Bước tới nội dung

awa

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

awa

  1. (tiêu chuẩn quốc tế) Mã ngôn ngữ ISO 639-2 & ISO 639-3 cho tiếng Awadh.

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Vay mượn từ tiếng Hawaii ʻawa.

    Danh từ

    [sửa]

    awa (không đếm được)

    1. Piper methysticum.

    Tiếng Angola

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

      Kế thừa từ tiếng Bồ Đào Nha água.

      Danh từ

      [sửa]

      awa

      1. Nước.

      Tham khảo

      [sửa]

      Tiếng Bangi

      [sửa]

      Phó từ

      [sửa]

      awa

      1. Đây.

      Tiếng Bih

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      awa

      1. voọc đầu trắng.
      2. chú, bác.
      3. bố mẹ chồng/vợ.

      Tham khảo

      [sửa]
      • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

      Tiếng Ê Đê

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      awa

      1. Bác.
        Awa kâo dôk mă bruă.
        Bác tôi đi làm việc.

      Tham khảo

      [sửa]
      • H Za Wut Buôn Yă (2025) Từ vựng tiếng Êđê. Nhà xuất bản Lao Động.

      Tiếng Hausa

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]

      Vay mượn từ tiếng Anh hour.

      Cách phát âm

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      awā̀ gc (số nhiều awōyī, dạng sở hữu awàr̃)

      1. Giờ.
        Đồng nghĩa: sa'a

      Tiếng Kavalan

      [sửa]

      Danh từ

      [sửa]

      awa

      1. Cốc uống nước.

      Tiếng Nhật

      [sửa]

      Latinh hóa

      [sửa]

      awa

      1. Rōmaji của あわ