Bước tới nội dung
Tiếng Việt
Danh từ
biện
- (trang trọng) lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.
- biện rượu
- "Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, Biện dâng một lễ, xa đem tấc thành." (TKiều)
Phó từ
biện
- là một phó từ để bổ nghĩa cho một động từ nào đó. Ví dụ: biện hộ, biện bác, bày biện.
- là một động từ có nghĩa là đưa ra lý lẽ. Ví dụ: hùng biện, nguỵ biện, giảo biện, bao biện, biện minh
Tham khảo
- “Biện”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam