Bước tới nội dung

chá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Bồ Đào Nha có một bài viết về:
chá

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chá gđ (số nhiều chás)

  1. trà, chè
  2. nước trà, nước chè.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Aparaí: xa
  • → Tiếng Gujarat: ચા (cā)
  • → Tiếng Hunsrik: Scha
  • → Tiếng Nheengatu: xaa
  • → Tiếng Tây Ban Nha: cha / chá (tiếng Tây Ban Nha Philippines)
    • →? Tiếng Tagalog: tsaa
    • →? Tiếng Cebu: tsa
  • → Tiếng Tetum: xá

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Trung Quốc 價. Cùng gốc với tiếng Bắc Thái ᨣ᩵ᩤ, tiếng Lào ຄ່າ (khā), tiếng Lự ᦅᦱᧈ (kaa¹), tiếng Shan ၵႃႈ (kāa), tiếng Thái ค่า (kâa). So sánh với tiếng Việt cả (như giá cả).

Danh từ

[sửa]

chá (dạng Nôm 價)

  1. Giá cả.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chá

  1. Cái giá để đồ.

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân (biên tập), Từ điển chữ Nôm Tày‎, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội