chá
Giao diện
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]- (Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú): /ˈʃa/
- (miền Bắc Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú): /ˈt͡ʃa/
Âm thanh (Porto): (tập tin) - Vần: -a
- Từ đồng âm: xá
- Tách âm: chá
Danh từ
[sửa]chá gđ (số nhiều chás)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “chá”, trong Dicionário Aulete Digital (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Rio de Janeiro: Lexikon Editora Digital, 2008–2026
- Bản mẫu:R:pt:DLP-ACL
- “chá”, trong Dicionário infopédia da Língua Portuguesa (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Porto: Porto Editora, 2003–2026
- “chá”, trong Michaelis Dicionário Brasileiro da Língua Portuguesa (bằng tiếng Bồ Đào Nha), São Paulo: Editora Melhoramentos, 2015–2026
- “chá”, trong Dicionário Priberam da Língua Portuguesa (bằng tiếng Bồ Đào Nha), Lisbon: Priberam, 2008–2026
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [caː˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [caː˦]
Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Trung Quốc 價. Cùng gốc với tiếng Bắc Thái ᨣ᩵ᩤ, tiếng Lào ຄ່າ (khā), tiếng Lự ᦅᦱᧈ (kaa¹), tiếng Shan ၵႃႈ (kāa), tiếng Thái ค่า (kâa). So sánh với tiếng Việt cả (như giá cả).
Danh từ
[sửa]chá (dạng Nôm 價)
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]chá
Tham khảo
[sửa]- Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
- Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân (biên tập), Từ điển chữ Nôm Tày, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội
Thể loại:
- Từ 1 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Bồ Đào Nha
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/a
- Vần:Tiếng Bồ Đào Nha/a/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ đếm được tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ giống đực tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Từ vay mượn từ tiếng Trung Quốc tiếng Tày
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
