Bước tới nội dung

con cúi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɔn˧˧ kuj˧˥kɔŋ˧˥ kṵj˩˧kɔŋ˧˧ kuj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɔn˧˥ kuj˩˩kɔn˧˥˧ kṵj˩˧

Danh từ

con cúi

  1. Dải bông cuốn lại để kéo thành sợi.
    Xe con cúi.
    Kéo con cúi ra chỉ.
  2. (địa phương) Cuộn rơm tết chặt, thường dùng để giữ lửa.
    Bện con cúi.
    Lửa phát ra từ con cúi.

Tham khảo

  • “Con cúi”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam