Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *r-kaː. Cùng gốc với tiếng Mường Bi ca, tiếng Thavưng กา. So sánh với tiếng Khmer រកា (rɔkaa, Dậu).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣa̤ː˨˩ɣaː˧˧ɣaː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaː˧˧
  • Âm thanh (TP.HCM):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

(loại từ con) (, , , , 𤠄, 𪂮, 𪃴, 𪃿)

  1. Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịttrứng, bay kém, mỏ cứng, con trốngcựabiết gáy.
    Bán ngày gió, bán chó ngày mưa.
    người gáy, nhà ta sáng.

Từ phái sinh

[sửa]

Dịch

[sửa]

Động từ

[sửa]

  1. (trò chơi bài) Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính.
    lần nào cũng thua thì đánh làm gì.
  2. Làm hộ bài.
    Để em nó tự làm toán, anh đừng cho nó.
  3. (trò chơi với bàn cờ) Mách nước.
    Cờ đương bí, ông ấy chỉ cho một nước mà thành thắng.

Tính từ

[sửa]

  1. Chỉ một người làm việc còn chưa thành thạo (thường để chỉ giai đoạn đầu).
    Đồng nghĩa: nghiệp dư, cùi bắp
    Mày chơi lắm.
    Thằng !

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chu Ru

[sửa]

Động từ

[sửa]

  1. mở.

Tham khảo

[sửa]
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10 tháng 4 2007), “Quyết định Phê duyệt phương án chữ viết tiếng Chu Ru”, trong Thư viện Pháp luật

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

(ga4, chú âm ㄍㄚˋ)

  1. Bính âm Hán ngữ của
  2. Bính âm Hán ngữ của