gà
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "ga"
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *r-kaː. Cùng gốc với tiếng Mường Bi ca, tiếng Thavưng กา. So sánh với tiếng Khmer រកា (rɔkaa, “Dậu”).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣa̤ː˨˩ | ɣaː˧˧ | ɣaː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaː˧˧ | |||
Âm thanh (TP.HCM): (tập tin)
Danh từ
[sửa](loại từ con) gà (鷄, 雞, 猗, 鵸, 𤠄, 𪂮, 𪃴, 𪃿)
- Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy.
- Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa.
- Gà người gáy, gà nhà ta sáng.
Từ phái sinh
[sửa]Dịch
[sửa]Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng; bay kém; mỏ nhọn
|
Động từ
[sửa]gà
Tính từ
[sửa]gà
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gà”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chu Ru
[sửa]Động từ
[sửa]gà
- mở.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Quan Thoại
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Latinh hóa
[sửa]- Bính âm Hán ngữ của 尬
- Bính âm Hán ngữ của 骱
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Danh từ có loại từ con tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập vùng Vịnh
- Mục từ có bản dịch tiếng Abaza
- Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Abkhaz
- Mục từ có bản dịch tiếng Akan
- Mục từ có bản dịch tiếng Aklanon
- Mục từ có bản dịch tiếng Alabama
- Mục từ có bản dịch tiếng Nam Altai
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ có bản dịch tiếng Catawba
- Mục từ có bản dịch tiếng Daur
- vi:Gà
- Động từ tiếng Việt
- vi:Trò chơi bài
- vi:Trò chơi với bàn cờ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chu Ru
- Động từ tiếng Chu Ru
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại