Bước tới nội dung

gại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣa̰ːʔj˨˩ɣa̰ːj˨˨ɣaːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaːj˨˨ɣa̰ːj˨˨

Động từ

[sửa]

gại

  1. Đưa đi đưa lại vật nhọn hoặc có cạnh sắc cho chạm sướt trên bề mặt của vật khác.
    gại dao lên trôn bát
    gại đầu bút chì xuống nền xi măng

Tham khảo

[sửa]
  • “gại”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam