gọn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɔ̰ʔn˨˩ | ɣɔ̰ŋ˨˨ | ɣɔŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɔn˨˨ | ɣɔ̰n˨˨ | ||
Chữ Nôm
[sửa]Tính từ
[sửa]- Chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí.
- Có sự cân đối, gây cảm giác không có gì thừa.
- Người gọn và chắc.
- Dáng người nhỏ gọn.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gọn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- “gọn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam