Bước tới nội dung

gọn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣɔ̰ʔn˨˩ɣɔ̰ŋ˨˨ɣɔŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣɔn˨˨ɣɔ̰n˨˨

Chữ Nôm

[sửa]
chữ Nôm
  • 衮 (“củn, gọn, ngổn, cỏn, tùng, cuộn, cổn”)
  • 袞 (“gọn, ngổn, cỏn, tùng, cổn”)
  • 論 (“luận, lấn, gọn, trọn, lẩn, lòn, trộn, lọn, giọn, chọn, lốn, luồn, lộn, lụn, tròn”)
  • 𦄣 (“gọn, cuộn”)

Tính từ

[sửa]

gọn (𦄣, 論)

  1. Chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí.
    Gấp gọn quần áo vào trong tủ.
    Đồng nghĩa: gọn gàng, gọn ghẽ
    Trái nghĩa: bừa, bừa bãi, bừa bộn
  2. Có sự cân đối, gây cảm giác không có gì thừa.
    Người gọn và chắc.
    Dáng người nhỏ gọn.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gọn”, trong Việt–Việt‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
  • “gọn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam