moto
Giao diện
Tiếng Creole Nghi Lan
Từ nguyên
Từ tiếng Nhật もっと (motto).
Phó từ
moto
Tham khảo
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mɔ.to/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| moto /mɔ.to/ |
motos /mɔ.to/ |
moto gc /mɔ.to/
- (Xe) Mô tô.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “moto”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Ngũ Đồn
Danh từ
moto
Tiếng Tiruray
Danh từ
moto
- mắt.
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Phó từ tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Ngũ Đồn
- Danh từ tiếng Ngũ Đồn
- wuh:Phương tiện giao thông
- Mục từ tiếng Tiruray
- Danh từ tiếng Tiruray
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tiruray