Bước tới nội dung

to lớn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ to +‎ lớn.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tɔ˧˧ ləːn˧˥tɔ˧˥ lə̰ːŋ˩˧tɔ˧˧ ləːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tɔ˧˥ ləːn˩˩tɔ˧˥˧ lə̰ːn˩˧

Tính từ

to lớn

  1. To và lớn nói chung.
    Thân hình to lớn.
    Có ý nghĩa to lớn với đời sống xã hội.

Tham khảo