Bước tới nội dung

青い

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Kanji trong mục từ này
青
あお
Lớp: 1
kun'yomi
Cách viết khác
靑い (kyūjitai)

Cách phát âm

[sửa]
  • Trọng âm âm vực Tokyo theo biến tố của 青い
Đơn giản 青い あおい [àóꜜì]
Liên từ 青くて あおくて
あおくて
[àóꜜkùtè]
[áꜜòkùtè]
Tiếp diễn 青く あおく
あおく
[àóꜜkù]
[áꜜòkù]
Phủ định 青くない あおく・ない
あおく・ない
[àóꜜkù náꜜì]
[áꜜòkù náꜜì]
Quá khứ 青かった あおかった
あおかった
[àóꜜkàttà]
[áꜜòkàttà]
Quá khứ phủ định 青くなかった あおく・なかった
あおく・なかった
[àóꜜkù náꜜkàttà]
[áꜜòkù náꜜkàttà]
Điều kiện 青ければ あおければ
あおければ
[àóꜜkèrèbà]
[áꜜòkèrèbà]
Kết thúc 青い あおい [àóꜜì]
Trang trọng 青いです あおいです [àóꜜì dèsù]

Tính từ

[sửa]

青(あお)い (aoi) ←あをい (awoi)?-i (adverbial 青(あお)く (aoku))

  1. Xanh dương.
  2. Xanh lá.

Biến tố

[sửa]
Bảng biến tố của 青い
Dạng thân từ
Chưa hoàn thành (未然形) 青かろ あおかろ aokaro
Tiếp diễn (連用形) 青く あおく aoku
Kết thúc (終止形) 青い あおい aoi
Thuộc tính (連体形) 青い あおい aoi
Giả thuyết (仮定形) 青けれ あおけれ aokere
Mệnh lệnh (命令形) 青かれ あおかれ aokare
Dạng hình thái gợi ý
Không trang trọng phủ định 青くない あおくない aoku nai
Không trang trọng quá khứ 青かった あおかった aokatta
Không trang trọng bất quá khứ 青くなかった あおくなかった aoku nakatta
Trang trọng 青いです あおいです aoi desu
Trang trọng phủ định 青くないです あおくないです aoku nai desu
Trang trọng quá khứ 青かったです あおかったです aokatta desu
Trang trọng bất quá khứ 青くなかったです あおくなかったです aoku nakatta desu
Liên kết 青くて あおくて aokute
Điều kiện 青ければ あおければ aokereba
Tạm thời 青かったら あおかったら aokattara
Ý chí 青かろう あおかろう aokarō
Trạng từ 青く あおく aoku
Mức độ 青さ あおさ aosa
Bảng chia động từ cổ điển của "青し" (ク活用, xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Nhật.)
Dạng thân từ
Phi thực tế (未然形) 青く[1]
青から[2]
あをく
あをから
awoku
awokara
Tiếp diễn (連用形) 青く[1]
青かり[2]
あをく
あをかり
awoku
awokari
Kết thúc (終止形) 青しあをしawosi
Thuộc tính (連体形) 青き
青かる
あをき
あをかる
awoki
awokaru
Thực tế (已然形) 青けれあをけれawokere
Mệnh lệnh (命令形) 青かれあをかれawokare
Dạng hình thái gợi ý
Phủ định 青からずあをからずawokarazu
Liên từ tương phản 青けれどあをけれどawokeredo
Liên từ nguyên nhân 青ければあをければawokereba
Liên từ điều kiện 青くばあをくばawokuba
Thì quá khứ (trực tiếp) 青かりきあをかりきawokariki
Thì quá khứ (gián tiếp) 青かりけりあをかりけりawokarikeri
Phó động từ 青くあをくawoku

[1]Không có trợ động từ.
[2]Có trợ động từ.

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 “あお・い[あをい] 【青】Paid subscription required”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten]‎ (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
  2. ↑ Nakai, Yukihiko (biên tập) (2002), 京阪系アクセント辞典 [A Dictionary of Tone on Words of the Keihan-type Dialects] (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Bensei, →ISBN