Bước tới nội dung

1287

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1287 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Ngày 24 tháng 1 – Richard Aungerville , giám mục người Anh (mất năm 1345 )
  • 25 tháng 4 - Roger Mortimer , nhà cai trị thực tế người Anh (mất 1330 )
  • Ngày 15 tháng 6 – Alice de Warenne , nữ quý tộc người Anh (mất năm 1338 )
  • Ngày 29 tháng 9 – John Hastings , quý tộc người Anh (mất năm 1325 )
  • Ngày 1 tháng 11 – Nasr của Granada , người cai trị Al-Andaluse (mất năm 1322 )
  • Frederick I , quý tộc và hiệp sĩ người Piedmont (mất năm 1336 )
  • Gaston I , quý tộc, hoàng tử và hiệp sĩ người Occitan (mất năm 1315 )
  • Guy de Penthièvre , nhà quý tộc và hiệp sĩ người Breton (mất 1331 )
  • Ibn Nubata , học giả, nhà thơ và nhà văn Ai Cập (mất năm 1366 )
  • Konoe Tsunehira , quan lại triều đình Nhật Bản ( kugyō ) (mất năm 1318 )
  • Margaret de Clare , nữ quý tộc người Norman-Ireland (mất năm 1333 )
  • Margaret xứ Castello , nữ tu và giáo viên người Ý (mất năm 1320 )
  • Oliver Ingham , địa chủ và hiệp sĩ người Anh (mất năm 1344 )
  • Robert III , quý tộc Pháp ( thuộc dòng họ Capet ) (mất năm 1342 )
  • Đường Đế , họa sĩ phong cảnh và nhà thơ Trung Quốc (mất năm 1355 )
  • Ulrich V , quý tộc, thống chế và hiệp sĩ người Đức (mất năm 1354 )
  • Vương Miên (hay Nguyên Chương ), họa sĩ Trung Quốc (mất năm 1359 )
  • Trương Trư , nhà sử học, nhà thơ và nhà văn Trung Quốc (mất năm 1368 )
1287 trong lịch khác
Lịch Gregory1287
MCCLXXXVII
Ab urbe condita2040
Năm niên hiệu Anh15 Edw. 1  16 Edw. 1
Lịch Armenia736
ԹՎ ՉԼԶ
Lịch Assyria6037
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1343–1344
 - Shaka Samvat1209–1210
 - Kali Yuga4388–4389
Lịch Bahá’í−557 – −556
Lịch Bengal694
Lịch Berber2237
Can ChiBính Tuất (丙戌年)
3983 hoặc 3923
     đến 
Đinh Hợi (丁亥年)
3984 hoặc 3924
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt1003–1004
Lịch Dân Quốc625 trước Dân Quốc
民前625年
Lịch Do Thái5047–5048
Lịch Đông La Mã6795–6796
Lịch Ethiopia1279–1280
Lịch Holocen11287
Lịch Hồi giáo685–686
Lịch Igbo287–288
Lịch Iran665–666
Lịch Julius1287
MCCLXXXVII
Lịch Myanma649
Lịch Nhật BảnKōan 10
(弘安10年)
Phật lịch1831
Dương lịch Thái1830
Lịch Triều Tiên3620

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Chaytor, Henry John (1933). A History of Aragon and Catalonia, p. 126. London: Methuen.
  2. Steven Runciman (1952). A History of The Crusades. Vol III: The Kingdom of Acre, p. 333. ISBN 978-0-241-29877-0.
  3. Coedès, George (1968). Walter F. Vella (ed.). The Indianized States of Southeast Asia, p. 195. Translation: Susan Brown Cowing. University of Hawaii Press. ISBN 978-0-8248-0368-1.