Annoire
- Aragonés
- Asturianu
- Basa Ugi
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Deutsch
- Ελληνικά
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Français
- Magyar
- Italiano
- Kurdî
- Latina
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Occitan
- Polski
- Piemontèis
- Português
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Slovenčina
- Српски / srpski
- Svenska
- Українська
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Annoire | |
|---|---|
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Bourgogne-Franche-Comté |
| Tỉnh | Jura |
| Quận | Dole |
| Tổng | Chemin |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Christian Lagalice |
| Diện tích1 | 15,69 km2 (606 mi2) |
| Dân số (2008) | 405 |
| • Mật độ | 0,26/km2 (0,67/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 39011 /39120 |
| Độ cao | 177–186 m (581–610 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Annoire là một xã của tỉnh Jura, thuộc vùng Bourgogne-Franche-Comté, miền đông nước Pháp.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1962 | 456 | — |
| 1968 | 490 | +7.5% |
| 1975 | 426 | −13.1% |
| 1982 | 439 | +3.1% |
| 1990 | 401 | −8.7% |
| 1999 | 411 | +2.5% |
| 2008 | 405 | −1.5% |
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- INSEE commune file
- INSEE
- IGN Lưu trữ ngày 16 tháng 8 năm 2008 tại Wayback Machine
