Barra do Turvo
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Barra do Turvo | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Barra do Turvo tại São Paulo | |
| Vị trí Barra do Turvo tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Norte: Iporanga e Eldorado;
Sul: Cananéia, Guaraqueçaba, Campina Grande do Sul; Leste: Cajati; Oeste: Adrianópolis. |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Luís Padilha (PT) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1,007,285 km2 (388,915 mi2) |
| Độ cao | 158 m (518 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 7,744 |
| • Mật độ | 8,8/km2 (23/mi2) |
| Tên cư dân | barra-turvense |
| Mã điện thoại | 15 |
| HDI | 0,663 (PNUD/2000) |
Barra do Turvo là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 24º45'23" độ vĩ nam và kinh độ 48º30'17" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 158 m. Dân số năm 2004 ước tính là 8.613 người.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 8.108
- Dân số thành thị: 2.880
- Dân số nông thôn: 5.228
- Nam giới: 4.252
- Nữ giới: 3.856
Mật độ dân số (người/km²): 8,07
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 29,51
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 65,20
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 3,38
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 78,23%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,663
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,563
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,670
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,755
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.