Littlefield, Texas
Giao diện
| Littlefield, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí trong Quận Lamb, Texas | |
Vị trí quận Lamb trong tiểu bang Texas ở Hoa Kỷ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Quận Lamb |
| Đặt tên theo | George W. Littlefield |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 5.943 |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| Mã điện thoại | 806 |
Littlefield là một thành phố thuộc quận Lamb, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 6372 người.[1]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1930 | 3.218 | — | |
| 1940 | 3.817 | 18,6% | |
| 1950 | 6.540 | 71,3% | |
| 1960 | 7.236 | 10,6% | |
| 1970 | 6.738 | −6,9% | |
| 1980 | 7.409 | 10,0% | |
| 1990 | 6.489 | −12,4% | |
| 2000 | 6.507 | 0,3% | |
| 2010 | 6.372 | −2,1% | |
| 2020 | 5.943 | −6,7% | |
| U.S. Decennial Census[2] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Littlefield, Texas (1991–2020 normals, extremes 1966–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °F (°C) | 83 (28) |
96 (36) |
94 (34) |
102 (39) |
109 (43) |
112 (44) |
110 (43) |
108 (42) |
103 (39) |
102 (39) |
89 (32) |
82 (28) |
112 (44) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 74.7 (23.7) |
79.0 (26.1) |
86.2 (30.1) |
91.4 (33.0) |
97.9 (36.6) |
102.4 (39.1) |
101.9 (38.8) |
99.1 (37.3) |
97.0 (36.1) |
91.2 (32.9) |
82.1 (27.8) |
74.0 (23.3) |
104.9 (40.5) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 53.9 (12.2) |
58.4 (14.7) |
66.6 (19.2) |
74.7 (23.7) |
83.1 (28.4) |
91.0 (32.8) |
92.5 (33.6) |
90.7 (32.6) |
84.0 (28.9) |
74.9 (23.8) |
63.1 (17.3) |
54.3 (12.4) |
73.9 (23.3) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 38.4 (3.6) |
42.1 (5.6) |
49.7 (9.8) |
57.6 (14.2) |
67.4 (19.7) |
76.0 (24.4) |
78.5 (25.8) |
76.9 (24.9) |
69.6 (20.9) |
59.0 (15.0) |
47.3 (8.5) |
39.3 (4.1) |
58.5 (14.7) |
| Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) | 22.9 (−5.1) |
25.8 (−3.4) |
32.8 (0.4) |
40.6 (4.8) |
51.6 (10.9) |
61.1 (16.2) |
64.4 (18.0) |
63.1 (17.3) |
55.3 (12.9) |
43.1 (6.2) |
31.5 (−0.3) |
24.3 (−4.3) |
43.0 (6.1) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 11.4 (−11.4) |
13.7 (−10.2) |
19.1 (−7.2) |
28.2 (−2.1) |
38.9 (3.8) |
52.8 (11.6) |
59.5 (15.3) |
56.7 (13.7) |
44.7 (7.1) |
29.4 (−1.4) |
17.9 (−7.8) |
11.8 (−11.2) |
7.0 (−13.9) |
| Thấp kỷ lục °F (°C) | −6 (−21) |
−4 (−20) |
6 (−14) |
19 (−7) |
28 (−2) |
43 (6) |
54 (12) |
46 (8) |
32 (0) |
13 (−11) |
2 (−17) |
−4 (−20) |
−6 (−21) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.65 (17) |
0.61 (15) |
1.15 (29) |
1.05 (27) |
2.01 (51) |
2.87 (73) |
2.22 (56) |
2.35 (60) |
2.28 (58) |
1.31 (33) |
0.74 (19) |
0.77 (20) |
18.01 (457) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 1.2 (3.0) |
1.5 (3.8) |
0.6 (1.5) |
0.1 (0.25) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
1.1 (2.8) |
2.3 (5.8) |
6.8 (17) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 2.7 | 3.1 | 3.7 | 3.4 | 6.2 | 6.9 | 5.7 | 6.5 | 5.7 | 4.2 | 2.6 | 3.5 | 54.2 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 0.8 | 0.8 | 0.4 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.5 | 1.0 | 3.6 |
| Nguồn: NOAA[3][4] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "NOWData - NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2023.
- ↑ "Summary of Monthly Normals 1991-2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2023.
