Bước tới nội dung

Mito Shunsuke

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mito Shunsuke
三戸 舜介
Mito trong màu áo Sparta Rotterdam vào năm 2024
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Mito Shunsuke[1]
Ngày sinh 28 tháng 9, 2002 (24 tuổi)
Nơi sinh Yamaguchi, Nhật Bản
Chiều cao 1,63 m (5 ft 4 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Sparta Rotterdam
Số áo 11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2011–2014 Hara SSS
2015–2020 Học viện JFA Fukushima
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2020–2023 Albirex Niigata 80 (12)
2024– Sparta Rotterdam 72 (14)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
U-15 Nhật Bản
2018 U-16 Nhật Bản 13 (2)
2019 U-17 Nhật Bản 3 (0)
2019–2022 U-18 Nhật Bản 8 (0)
2023– U-22 Nhật Bản 2 (0)
2022– U-23 Nhật Bản 13 (3)
2025– Nhật Bản 1 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 6 năm 2025

Mito Shunsuke (三戸 舜介 Mito Shunsuke?, sinh ngày 28 tháng 9 năm 2002) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Nhật Bản hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Sparta Rotterdam tại Eredivisie và đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản.

Sự nghiệp câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 21 tháng 12 năm 2023, Mito đã ký hợp đồng bốn năm rưỡi với câu lạc bộ Sparta Rotterdam tại Eredivisie.[2] Anh ghi bàn trong trận ra mắt vào ngày 13 tháng 1 năm 2024, giúp Sparta giành chiến thắng 2–0 trên sân khách trước Fortuna Sittard.[3]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 17 tháng 5 năm 2026[4]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Khác Tổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Albirex Niigata 2021 J2 League 2522100—273
2022 2460000—246
2023 J1 League 3143010—354
Tổng cộng 80125110—8613
Sparta Rotterdam 2023–24 Eredivisie 182——1[c]0192
2024–25 30520——325
2025–26 24822——2610
Tổng cộng 721442—107716
Tổng cộng sự nghiệp 1522693101016329
  1. ↑ Bao gồm Emperor's Cup, KNVB Cup
  2. ↑ Bao gồm J.League Cup
  3. ↑ Ra sân tại Eredivisie play-offs

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 10 tháng 6 năm 2025
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Nhật Bản 202510
Tổng cộng10

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Albirex Niigata

U-16 Nhật Bản

Cá nhân

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "FIFA U-17 World Cup Brazil 2019: List of Players: Japan" (PDF). FIFA. ngày 31 tháng 10 năm 2019. tr. 13. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2019.
  2. ↑ "Sparta haalt Shunsuke Mito naar Het Kasteel". Sparta Rotterdam (Thông cáo báo chí) (bằng tiếng Hà Lan). ngày 21 tháng 12 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2024.
  3. ↑ Reedijk, Tim (ngày 13 tháng 1 năm 2024). "Debutant Shunsuke Mito helpt Sparta aan zakelijke overwinning op Fortuna Sittard". Algemeen Dagblad (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2024.
  4. ↑ Mito Shunsuke tại Soccerway
  5. ↑ "Jリーグベストヤングプレーヤー新潟MF三戸舜介は代表活動で世界を知る…高まる海外挑戦への意欲「やっぱり海外に行きたい」". Gekisaka. ngày 5 tháng 12 năm 2023. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2023.
  6. ↑ "N.E.C. Nijmegen and RKC Waalwijk main suppliers to the Eredivisie Team of the Month for January". Eredivisie. ngày 31 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2025.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]