Bước tới nội dung

Timothy Castagne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Timothy Castagne
Castagne trong màu áo đội tuyển Bỉ vào năm 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Timothy Castagne[1]
Ngày sinh 5 tháng 12, 1995 (30 tuổi)
Nơi sinh Arlon, Bỉ
Chiều cao 1,85 m[2]
Vị trí Hậu vệ cánh
Thông tin đội
Đội hiện nay
Fulham
Số áo 21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2002–2004 SB Waltzing-Bonnert
2004–2006 Lorrain Arlon
2006–2011 Virton
2011–2014 Genk
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2017 Genk 80 (1)
2017–2020 Atalanta 75 (5)
2020–2023 Leicester City 91 (5)
2023– Fulham 22 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2013 U-18 Bỉ 4 (0)
2013–2014 U-19 Bỉ 12 (0)
2014–2016 U-21 Bỉ 8 (1)
2018– Bỉ 62 (2)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:56, 17 tháng 2 năm 2024 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 20:00, 31 tháng 3 năm 2026 (UTC)

Timothy Castagne (sinh ngày 5 tháng 12 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ hiện thi đấu ở vị trí hậu vệ cánh cho câu lạc bộ Premier League Fulham và đội tuyển quốc gia Bỉ.[3]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 12 tháng 11 năm 2022[3]
Appearances and goals by club, season and competition
Club Season League National Cup[a] League Cup[b] Europe Total
DivisionAppsGoalsAppsGoalsAppsGoalsAppsGoalsAppsGoals
Genk 2013–14 Belgian Pro League 0000—0000
2014–15 Belgian Pro League 27110——281
2015–16 Belgian Pro League 21010——220
2016–17 Belgian Pro League 32050—12[c]2492
Total 80170—122993
Atalanta 2017–18 Serie A 20031—3[c]0261
2018–19 Serie A 28451—4[c]0375
2019–20 Serie A 27100—6[d]1332
Total 75582—131968
Leicester City 2020–21 Premier League 27250002[c]0342
2021–22 Premier League 27100009[e]0361
2022–23 Premier League 1410010—151
Total 6845010110854
Career total 223102021036328015
  1. ↑ Includes Belgian Cup, Coppa Italia, FA Cup
  2. ↑ Includes EFL Cup
  3. 1 2 3 4 Appearances in UEFA Europa League
  4. ↑ Appearances in UEFA Champions League
  5. ↑ Five appearances in UEFA Europa League, four appearances in UEFA Europa Conference League

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026[4]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Bỉ 201820
201952
202040
2021100
202280
2023100
2024140
202570
202620
Tổng cộng622
Bàn thắng và kết quả của Bỉ được để trước.[4]
#NgàyĐịa điểmĐối tủBàn thắngKết quảGiải đấu
18 tháng 6 năm 2019Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ Kazakhstan2–03–0Vòng loại UEFA Euro 2020
210 tháng 10 năm 2019 San Marino9–09–0

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "2020/21 Premier League squads confirmed". Premier League. ngày 20 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2020.
  2. ↑ "Timothy Castagne". Leicester City F.C. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2022.
  3. 1 2 "T. Castagne". Soccerway. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2014.
  4. 1 2 "Timothy Castagne". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2020.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]