bởi
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓə̰ːj˧˩˧ | ɓəːj˧˩˨ | ɓəːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəːj˧˩ | ɓə̰ːʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Giới từ
bởi
- (Thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ) . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì.
- Bởi anh chăm việc canh nông - Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (ca dao).
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là người hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến.
- Bị trói buộc bởi tập quán cũ.
- Trăng lu vì bởi áng mây. (ca dao)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bởi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)