Bước tới nội dung

chì

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
chì

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨi̤˨˩ʨi˧˧ʨi˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨi˧˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

chì

  1. Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi.
    Nhẹ như bấc, nặng như chì. (tục ngữ)
  2. Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh cá.
    Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)

Tính từ

chì

  1. Có màu xám xanh như màu chì.
    Mặt bủng da chì. (tục ngữ)

Tham khảo

Tiếng Tơ Đrá

Danh từ

chì

  1. chấy.

Tham khảo

  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.