chổi
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨo̰j˧˩˧ | ʨoj˧˩˨ | ʨoj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨoj˧˩ | ʨo̰ʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
chổi
- Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...
- Chổi quét nhà.
- Chổi quét sơn.
- Chổi lông.
- Bện chổi rơm.
- Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ.
- Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi.
- Dầu chổi.
- Vật nhìn giống cây chổi quét nhà, có phép thuật, phù thủy cưỡi lên để bay.
- Cậu ta đang vi vu trên cây chổi Nimbus 2000.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chổi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
