cuốc
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kuək˧˥ | kuək˩˧ | kuək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuək˩˩ | kuək˩˧ | ||
Âm thanh (Hà Nội) (tập tin)
Danh từ
cuốc
- Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.
- Lủi như cuốc.
- Trông gà hóa cuốc.
- Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất.
- Vác cuốc ra đồng.
- Chêm cán cuốc.
- (Từ cũ, khẩu ngữ) Quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô.
- Chạy một cuốc xe.
Dịch
Động từ
cuốc
Tham khảo
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kuək̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kuək̚˦]
Danh từ
cuốc
Động từ
cuốc
- cuốc.
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- tyz:Dụng cụ nông nghiệp
