Bước tới nội dung

cưa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 鋸 (HV: cứ). Liên quan đến cứa, khứa.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨə˧˧kɨə˧˥kɨə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨə˧˥kɨə˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

cưa

  1. Dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn.
    Lưỡi cưa bằng sắt.

Động từ

cưa

  1. Xẻ, cắt, làm cho đứt bằng cái cưa.
    Cưa đôi khúc gỗ.
    Cưa ván đóng đò.
  2. (khẩu ngữ) chia.
    Lời lãi cưa đôi.
    Tiền thu được phải cưa cho nó một nửa.
  3. (thông tục) tán tỉnh, làm cho xiêu lòng mà đồng ý nghe theo (thường nói về quan hệ tình cảm)
    Đi cưa gái.

Tham khảo

  • “Cưa”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

cưa

  1. muối.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên