mợ
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Hán thượng cổ 姆 (OC *məʔ) (B-S) (HV: mỗ).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mə̰ːʔ˨˩ | mə̰ː˨˨ | məː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| məː˨˨ | mə̰ː˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Định nghĩa
mợ
- D, đ. 1. Vợ của cậu.
- Vợ các cậu ấm thời xưa.
- Mợ.
- Tú, dâu cụ.
- Nghè.
- Từ người chồng dùng để gọi vợ.
- Từ con dùng để gọi mẹ.
- Mợ đi chợ nhớ mua quà cho con.
- Từ bố mẹ chồng dùng để gọi nàng dâu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mợ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)