thuê
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰwe˧˧ | tʰwe˧˥ | tʰwe˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰwe˧˥ | tʰwe˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
thuê
- Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận.
- Thuê thợ làm nhà.
- Dùng cái gì của người khác mà phải trả theo một giá thoả thuận.
- Thuê nhà.
- Ph. Nói làm để lấy tiền.
- Gánh gạo thuê.
- Lính đánh thuê.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thuê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)