Bước tới nội dung

thâm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰəm˧˧tʰəm˧˥tʰəm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəm˧˥tʰəm˧˥˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

thâm

  1. Có màu xám thẫm, gần đen.
    Bị đánh thâm bả vai.
    Thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú. (ca dao)
  2. Nói đồ dệt, quần áo có mầu đen.
    Vải thâm.
    Quần thâm.
    Áo the thâm.
  3. Sâu sắc, ghi tạc sâu trong lòng hay xuất phát từ đáy lòng.
    Lấy tình thâm trả nghĩa thâm. (Truyện Kiều)
  4. Có tính hay giấu kỹ những ý nghĩ mưu toan, nói năng kín đáo, có khi mỉa mai, để lộ ác ý.
    Con người thâm khó hiểu.

Tham khảo

Tiếng Việt trung cổ

Tính từ

thâm

  1. Có màu đen.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Alexandre de Rhodes (1651), “ác”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin]