thâm
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰəm˧˧ | tʰəm˧˥ | tʰəm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəm˧˥ | tʰəm˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
thâm
- Có màu xám thẫm, gần đen.
- Bị đánh thâm bả vai.
- Thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú. (ca dao)
- Nói đồ dệt, quần áo có mầu đen.
- Vải thâm.
- Quần thâm.
- Áo the thâm.
- Sâu sắc, ghi tạc sâu trong lòng hay xuất phát từ đáy lòng.
- Lấy tình thâm trả nghĩa thâm. (Truyện Kiều)
- Có tính hay giấu kỹ những ý nghĩ mưu toan, nói năng kín đáo, có khi mỉa mai, để lộ ác ý.
- Con người thâm khó hiểu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thâm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
Tính từ
thâm
Đồng nghĩa
Tham khảo
Alexandre de Rhodes (1651), “ác”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin]