thả
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 赦 (HV: xá). Cũng so sánh với xả, tha.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰa̰ː˧˩˧ | tʰaː˧˩˨ | tʰaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaː˧˩ | tʰa̰ːʔ˧˩ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
thả
- Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.
- Thả gà.
- Thả trâu.
- Thả tù binh.
- Thả thuyền xuống nước.
- Thả mình theo sở thích riêng.
- Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển.
- Thả diều.
- Thả bèo hoa dâu.
- Tận dụng hồ ao để thả cá.
- Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định.
- Thả mành cửa.
- Thả dù.
- Thả bom.
- Thả lưới.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
Danh từ
thả
- (Nùng Phàn Slình) mắt.