vầy
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| və̤j˨˩ | jəj˧˧ | jəj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vəj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Phó từ
vầy trgt.
- Như thế.
- Quán rằng: Ta cũng bâng khuâng, thấy vầy nên mới tị trần đến đây (Lục Vân Tiên)
Dịch
Từ liên hệ
Động từ
vầy
- Sum họp.
- Vầy duyên cá nước. (tục ngữ)
- Nơi vui bạn ngọc, nơi vầy cuộc tiên (Nông Đức Mạnh)
- Vò, làm mất cái vẻ cũ.
- Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi (Truyện Kiều)
- Quấy lên.
- Thằng bé chỉ vầy nước.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vầy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)