vặt
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| va̰ʔt˨˩ | ja̰k˨˨ | jak˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vat˨˨ | va̰t˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
vặt
- Nhỏ, bé, không quan trọng, nhưng thường có, thường xảy ra.
- Chuyện vặt.
- Tiền tiêu vặt.
- Ăn cắp vặt.
- Khôn vặt.
- Hay ốm vặt.
Ghi chú sử dụng
Dùng phụ sau danh từ, động từ, tính từ.
Động từ
vặt
- Làm cho lông, lá đứt rời ra bằng cách nắm giật mạnh.
- Vặt lông gà.
- Cành cây bị vặt trụi lá.
- Vặt từng nhúm cỏ.
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vặt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)