戒
Giao diện
Xem thêm: 戎
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]戒 (bộ thủ Khang Hi 62, 戈+3, 7 nét, Thương Hiệt 戈廿 (IT), tứ giác hiệu mã 53400, hình thái ⿹戈廾)
Ký tự phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Triều Tiên
[sửa]Hanja
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| giản. và phồn. |
戒 | |
|---|---|---|
| giản. và phồn. |
戒 | |
|---|---|---|
| cách viết khác | 𢌵 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄐㄧㄝˋ
- Quảng Đông (Dongguan, Jyutping++): gaai3
- Mân Đông (BUC): kai
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄐㄧㄝˋ
- Bính âm thông dụng: jiè
- Wade–Giles: chieh4
- Yale: jyè
- Quốc ngữ La Mã tự: jieh
- Palladius: цзе (cze)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕi̯ɛ⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Dongguan, Guancheng)
- Jyutping++: gaai3
- IPA Hán học (ghi chú): /kai³²/
- (Dongguan, Guancheng)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: kai
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰai⁵⁵/
- (Phúc Châu)
Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 戒 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Xuân Thu | Chiến Quốc | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) | ||
| Giáp cốt văn | Kim văn | Kim văn | Kim văn | Thẻ tre và lụa thời Sở | Thẻ tre thời Tần | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Từ nguyên 1
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄐㄧㄝˋ
- (Thành Đô, SP): jiai4
- (Tây An, Bính âm Quan Trung): jiē
- (Nanjing, Nanjing Pinyin): jiē
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): җе (ži͡ə, III)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): gaai3
- (Dongguan, Jyutping++): gaai3
- (Đài Sơn, Wiktionary): gai1
- Cám (Wiktionary): gai4
- Khách Gia
- (Tứ Huyện, PFS): kie / kiai
- (Mai Huyện, Quảng Đông): giai4
- Tấn (Wiktionary): jie3
- Mân Bắc (KCR): ga̿i
- Mân Đông (BUC): gái
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): gai4
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): kài
- (Triều Châu, Peng'im): gai3
- (Leizhou, Leizhou Pinyin): gai3
- Southern Pinghua (Nanning, Jyutping++): gaai3
- Ngô (Wugniu)
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): gai4
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄐㄧㄝˋ
- Bính âm thông dụng: jiè
- Wade–Giles: chieh4
- Yale: jyè
- Quốc ngữ La Mã tự: jieh
- Palladius: цзе (cze)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕi̯ɛ⁵¹/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: jiai4
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: giai
- IPA Hán học(ghi chú): /t͡ɕiɛi²¹³/
- (Tây An)
- Bính âm Quan Trung: jiē
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕiɛ⁵⁵/
- (Nanjing)
- Nanjing Pinyin: jiē
- Nanjing Pinyin (numbered): jie4
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕie⁴⁴/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: җе (ži͡ə, III)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕiə⁴⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: gaai3
- Yale: gaai
- Bính âm tiếng Quảng Đông: gaai3
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: gai3
- IPA Hán học (ghi chú): /kaːi̯³³/
- (Dongguan, Guancheng)
- Jyutping++: gaai3
- IPA Hán học (ghi chú): /kai³²/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: gai1
- IPA Hán học (ghi chú): /kai³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: gai4
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /kai³⁵/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Miền Bắc Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật)
- Pha̍k-fa-sṳ: kie
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: gie
- Bính âm tiếng Khách Gia: gie4
- IPA Hán học : /ki̯e⁵⁵/
- (Miền Nam Tứ Huyện, bao gồm Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: kiai
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: giai
- Bính âm tiếng Khách Gia: giai4
- IPA Hán học : /ki̯ai̯⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: giai4
- IPA Hán học : /ciaɪ⁵³/
- (Miền Bắc Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: jie3
- IPA Hán học (old-style): /t͡ɕie⁴⁵/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: ga̿i
- IPA Hán học (ghi chú): /kai³³/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: gái
- IPA Hán học (ghi chú): /kɑi²¹³/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian, Xianyou, Youyang)
- Pouseng Ping'ing: gai4
- Báⁿ-uā-ci̍: ga̍i
- Sinological IPA (key): /kai⁴²/
- (Putian, Xianyou, Youyang)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: kài
- Tâi-lô: kài
- Phofsit Daibuun: kaix
- IPA (Hạ Môn): /kai²¹/
- IPA (Tuyền Châu): /kai⁴¹/
- IPA (Chương Châu): /kai²¹/
- IPA (Đài Bắc): /kai¹¹/
- IPA (Cao Hùng): /kai²¹/
- (Triều Châu)
- Peng'im: gai3
- Phiên âm Bạch thoại-like: kài
- IPA Hán học (ghi chú): /kai²¹³/
- (Leizhou)
- Leizhou Pinyin: gai3
- IPA Hán học: /kai²¹/
- (Mân Tuyền Chương)
- Southern Pinghua
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Jyutping++: gaai3
- IPA Hán học (ghi chú): /kai⁵⁵/
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Ngô
- (Northern: Shanghai, Jiading, Songjiang, Suzhou, Changzhou, Jiaxing, Shaoxing, Ningbo, Zhoushan)
- Wugniu: 5ka
- MiniDict: ka去
- Wiktionary Romanisation (Shanghai): 2ka
- Sinological IPA (Shanghai): /ka³⁴/
- Sinological IPA (Jiading): /ka³⁴/
- Sinological IPA (Songjiang): /kɑ³⁵/
- Sinological IPA (Suzhou): /kɑ⁵²³/
- Sinological IPA (Changzhou): /ka⁵²³/
- Sinological IPA (Jiaxing): /ka³³⁴/
- Sinological IPA (Shaoxing): /ka³³/
- Sinological IPA (Ningbo): /ka⁵⁵/
- Sinological IPA (Zhoushan): /ka⁴⁴/
- (Northern: Chongming)
- (Northern: Shanghai, Jiading, Songjiang, Suzhou, Changzhou, Jiaxing, Shaoxing, Zhoushan)
- Wugniu: 5cia
- MiniDict: cia去
- Wiktionary Romanisation (Shanghai): 2jia
- Sinological IPA (Shanghai): /t͡ɕia³⁴/
- Sinological IPA (Jiading): /t͡ɕia³⁴/
- Sinological IPA (Songjiang): /ciɑ³⁵/
- Sinological IPA (Suzhou): /t͡ɕiɑ⁵²³/
- Sinological IPA (Changzhou): /t͡ɕia⁵²³/
- Sinological IPA (Jiaxing): /t͡ɕia³³⁴/
- Sinological IPA (Shaoxing): /t͡ɕia³³/
- Sinological IPA (Zhoushan): /t͡ɕia⁴⁴/
- (Northern: Chongming)
- (Northern: Hangzhou)
- (Jinhua)
- (Northern: Shanghai, Jiading, Songjiang, Suzhou, Changzhou, Jiaxing, Shaoxing, Ningbo, Zhoushan)
Ghi chú:
- ka - ngôn ngữ bản địa;
- cia/ciae - ngôn ngữ văn chương.
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: gai4
- IPA Hán học (ghi chú): /kai⁴⁵/
- (Trường Sa)
Định nghĩa
[sửa]戒
Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「戒」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ ghép
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 戒 – xem 誡. (Ký tự này là dạng giản hóa lần 2 của 誡). |
Tham khảo
[sửa]- “戒”, trong Từ điển Hán Nôm (điều khoản sử dụng), Từ điển trích dẫn.
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký hiệu đa ngữ
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Mân Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 戒 tiếng Trung Quốc
- Han ideogrammic compounds
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Mục từ
- tiếng Nam Bình Mục từ
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hán tự tiếng Tứ Xuyên
- Hán tự tiếng Đông Can
- Hán tự tiếng Đài Sơn
- Hán tự tiếng Cám
- Hán tự tiếng Khách Gia
- Hán tự tiếng Tấn
- Hán tự tiếng Mân Bắc
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Hán tự
- tiếng Nam Bình Hán tự
- Hán tự tiếng Ngô
- Hán tự tiếng Tương
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Tứ Xuyên
- Động từ tiếng Đông Can
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Đài Sơn
- Động từ tiếng Cám
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Tấn
- Động từ tiếng Mân Bắc
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Động từ
- tiếng Nam Bình Động từ
- Động từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ
- tiếng Nam Bình Danh từ
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Tứ Xuyên
- Tính từ tiếng Đông Can
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Đài Sơn
- Tính từ tiếng Cám
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Tấn
- Tính từ tiếng Mân Bắc
- Tính từ tiếng Mân Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Tính từ
- tiếng Nam Bình Tính từ
- Tính từ tiếng Ngô
- Tính từ tiếng Tương
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Trung Quốc
- Bản mẫu trích dẫn cần dọn dẹp