Bước tới nội dung

戒

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 戎
戒 U+6212, 戒
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6212
← 我
[U+6211]
CJK Unified Ideographs 戓 →
[U+6213]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

戒 (bộ thủ Khang Hi 62, 戈+3, 7 nét, Thương Hiệt 戈廿 (IT), tứ giác hiệu mã 53400, hình thái ⿹戈廾)

Ký tự phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 412, ký tự 5
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 11548
  • Dae Jaweon: tr. 754, ký tự 4
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 2, tr. 1400, ký tự 5
  • Dữ liệu Unihan: U+6212

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Hanja

[sửa]

戒 (eumhun 경계할 계 (gyeonggyehal gye))

  1. Dạng hanja? của 계

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
giản. và phồn.
戒
giản. và phồn.
戒
cách viết khác 𢌵

Cách phát âm

[sửa]

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ 戒
Thương Tây Chu Xuân Thu Chiến Quốc Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh)
Giáp cốt văn Kim văn Kim văn Kim văn Thẻ tre và lụa thời Sở Thẻ tre thời Tần Tiểu triện Sao chép văn tự cổ

Ideogrammic compound (會意) : 戈 + 廾.

Từ nguyên 1

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ghi chú:
  • ka - ngôn ngữ bản địa;
  • cia/ciae - ngôn ngữ văn chương.

Định nghĩa

[sửa]

戒

  1. Phòng bị, đề phòng.
    ?, Tuân Tử (荀子):
    家富而愈儉, 勝敵而愈戒
    Gia phú nhi dũ kiệm, thắng địch nhi dũ giới
Đồng nghĩa
[sửa]

Từ ghép

[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của 戒 – xem 誡.
(Ký tự này là dạng giản hóa lần 2 của 誡).

Tham khảo

[sửa]