122 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Português
- Română
- Simple English
- Slovenščina
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 122 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 122 một trăm hai mươi hai | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm hai mươi hai | |||
| Bình phương | 14884 (số) | |||
| Lập phương | 1815848 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 × 61 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 61, 122 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 11110102 | |||
| Tam phân | 111123 | |||
| Tứ phân | 13224 | |||
| Ngũ phân | 4425 | |||
| Lục phân | 3226 | |||
| Bát phân | 1728 | |||
| Thập nhị phân | A212 | |||
| Thập lục phân | 7A16 | |||
| Nhị thập phân | 6220 | |||
| Cơ số 36 | 3E36 | |||
| Lục thập phân | 2260 | |||
| Số La Mã | CXXII | |||
| ||||
122 (một trăm hai mươi hai) là một số tự nhiên ngay sau 121 và ngay trước 123.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 122 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|