77 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- བོད་ཡིག
- Bòo pìkkà
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Dansk
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Hausa
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- Kumoring
- 한국어
- کٲشُر
- Latina
- Latviešu
- मैथिली
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Napulitano
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پنجابی
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- ChiShona
- Soomaaliga
- Српски / srpski
- Sranantongo
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Winaray
- 吴语
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 77 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 77 bảy mươi bảy | |||
| Số thứ tự | thứ bảy mươi bảy | |||
| Bình phương | 5929 (số) | |||
| Lập phương | 456533 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 7 × 11 | |||
| Chia hết cho | 1, 7, 11, 77 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 10011012 | |||
| Tam phân | 22123 | |||
| Tứ phân | 10314 | |||
| Ngũ phân | 3025 | |||
| Lục phân | 2056 | |||
| Bát phân | 1158 | |||
| Thập nhị phân | 6512 | |||
| Thập lục phân | 4D16 | |||
| Nhị thập phân | 3H20 | |||
| Cơ số 36 | 2536 | |||
| Lục thập phân | 1H60 | |||
| Số La Mã | LXXVII | |||
| ||||
77 (bảy mươi bảy) là một số tự nhiên ngay sau 76 và ngay trước 78.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 77 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 77 (số).
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
Thể loại ẩn: