Patrick Wimmer
Giao diện
|
Wimmer thi đấu cho U-19 Áo năm 2019 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 30 tháng 5, 2001 | ||
| Nơi sinh | Tulln, Áo | ||
| Chiều cao | 1,82 m[1] | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh phải | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Wolfsburg | ||
| Số áo | 39 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2019 | SV Gaflenz | 43 | (9) |
| 2019 | Austria Wien II | 15 | (2) |
| 2019–2021 | Austria Wien | 47 | (5) |
| 2021–2022 | Arminia Bielefeld | 31 | (3) |
| 2022– | VfL Wolfsburg | 94 | (13) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019–2020 | U-19 Áo | 9 | (3) |
| 2020– | U-21 Áo | 5 | (2) |
| 2022– | Áo | 30 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20:23, 9 tháng 5 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:14, 31 tháng 3 năm 2026 (UTC) | |||
Patrick Wimmer (sinh ngày 30 tháng 5 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Áo thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh phải cho câu lạc bộ Bundesliga VfL Wolfsburg và đội tuyển quốc gia Áo.[2]
Sự nghiệp câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Ngày 13 tháng 4 năm 2022, Wimmer ký hợp đồng năm năm với VfL Wolfsburg, bắt đầu từ mùa giải 2022–23.[3]
Sự nghiệp quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]Wimmer được triệu tập vào đội tuyển Áo cho các trận đấu tại UEFA Nations League gặp Croatia, Đan Mạch, Pháp và Đan Mạch vào các ngày 3, 6, 10 và 13 tháng 6 năm 2022.[4]
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Austria Wien II | 2019–20 | Austrian 2. Liga | 15 | 2 | 0 | 0 | — | — | 15 | 2 | ||
| Austria Wien | 2019–20 | Austrian Bundesliga | 16 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | — | 19 | 2 | |
| 2020–21 | Austrian Bundesliga | 31 | 5 | 4 | 0 | 3 | 1 | — | 38 | 6 | ||
| Tổng cộng | 47 | 5 | 4 | 0 | 6 | 3 | — | 57 | 8 | |||
| Arminia Bielefeld | 2021–22 | Bundesliga | 31 | 3 | 1 | 0 | — | — | 32 | 3 | ||
| VfL Wolfsburg | 2022–23 | Bundesliga | 26 | 4 | 3 | 0 | — | — | 29 | 4 | ||
| 2023–24 | Bundesliga | 14 | 2 | 1 | 0 | — | — | 15 | 2 | |||
| 2024–25 | Bundesliga | 29 | 3 | 4 | 1 | — | — | 33 | 4 | |||
| 2025–26 | Bundesliga | 25 | 4 | 2 | 0 | — | 0 | 0 | 27 | 4 | ||
| Tổng cộng | 94 | 13 | 10 | 1 | — | 0 | 0 | 104 | 14 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 187 | 23 | 15 | 1 | 6 | 3 | 0 | 0 | 208 | 27 | ||
Quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Áo | 2022 | 1 | 0 |
| 2023 | 7 | 0 | |
| 2024 | 13 | 1 | |
| 2025 | 7 | 0 | |
| 2026 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 30 | 1 | |
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Áo trước; cột tỉ số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Wimmer.
| Số | Ngày | Sân vận động | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 4 tháng 6 năm 2024 | Ernst-Happel-Stadion, Viên, Áo | 1–0 | 2–1 | Giao hữu |
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]Cá nhân
- Tân binh xuất sắc nhất tháng của Bundesliga: tháng 1 năm 2022[6]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Patrick Wimmer". Vfl Wolfsburg. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2022.
- ↑ Patrick Wimmer tại WorldFootball.net
- ↑ "Wimmer wird ein Wolf" (bằng tiếng Đức). VfL Wolfsburg. ngày 13 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2022.
- ↑ "Austria 1–1 France". BBC Sport. ngày 10 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2022.
- ↑ Patrick Wimmer tại Soccerway
- ↑ "Bundesliga Rookie Award". Bundesliga. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2021.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Patrick Wimmer.
- Patrick Wimmer – hình ảnh, video hoặc âm thanh tại Wikimedia Commons (Tiếng Anh)
- Patrick Wimmer tại UEFA (Tiếng Anh)
- Patrick Wimmer tại Transfermarkt (cầu thủ) (Tiếng Anh)
- Patrick Wimmer tại National-Football-Teams.com (Tiếng Anh)
- Patrick Wimmer tại WorldFootball.net (Tiếng Anh)
- Patrick Wimmer tại FootballDatabase.eu (Tiếng Anh)
- Patrick Wimmer tại Soccerway.com (Tiếng Anh)
- Patrick Wimmer tại TheFinalBall.com (Tiếng Anh)
- Patrick Wimmer tại VfL Wolfsburg tại Wayback Machine (lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2023)
- Patrick Wimmer tại ÖFB (bằng tiếng Đức)
- Patrick Wimmer tại ÖFB (bằng tiếng Đức) (đội tuyển quốc gia)
- Patrick Wimmer trên Instagram
Thể loại:
- Nhân vật còn sống
- Sinh năm 2001
- Vận động viên từ Tulln an der Donau
- Cầu thủ bóng đá nam Áo
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Áo
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Áo
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Áo
- Cầu thủ Austrian Football Bundesliga
- Cầu thủ 2. Liga (Austria)
- Cầu thủ Bundesliga
- Cầu thủ FK Austria Wien
- Cầu thủ Arminia Bielefeld
- Cầu thủ VfL Wolfsburg
- Cầu thủ bóng đá nam Áo ở nước ngoài
- Vận động viên Áo ở nước ngoài tại Đức
- Cầu thủ bóng đá nam nước ngoài tại Đức
- Cầu thủ UEFA Euro 2024
- Nam vận động viên Áo thế kỷ 21
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
- Sơ khai tiền vệ bóng đá Áo