Bước tới nội dung

Stefan Posch

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Stefan Posch
Posch trong màu áo đội tuyển U-21 Áo vào năm 2017
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 14 tháng 5, 1997 (29 tuổi)
Nơi sinh Judenburg, Áo
Chiều cao 1,9 m (6 ft 3 in)[1]
Vị trí Hậu vệ cánh phải, trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Mainz 05
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2004–2008 Tus Kraubath
2008–2009 DSV Leoben
2009–2010 Grazer AK
2010 AKA HIB Liebenau
2010–2011 Sturm Graz
2011–2014 Admira Wacker
2015–2016 TSG Hoffenheim
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2015 Admira Wacker Amateure 28 (4)
2016–2018 TSG Hoffenheim II 38 (3)
2017–2023 TSG Hoffenheim 109 (2)
2022–2023 → Bologna (mượn) 30 (6)
2023–2026 Bologna 45 (1)
2025 → Atalanta (mượn) 5 (0)
2025–2026 → Como (mượn) 14 (1)
2026 Como 0 (0)
2026 → Mainz 05 (mượn) 16 (0)
2026– Mainz 05 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2012–2013 U-16 Áo 13 (2)
2013–2014 U-17 Áo 13 (4)
2014–2015 U-18 Áo 6 (1)
2015–2016 U-19 Áo 11 (2)
2017–2018 U-21 Áo 7 (1)
2019– Áo 56 (5)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 5 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 7 năm 2026

Stefan Posch (phát âm tiếng Đức: [ˈʃtɛfa(ː)n ˈpɔʃ];[2][3] sinh ngày 14 tháng 5 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá người Áo hiện tại đang thi đấu ở vị trí hậu vệ cánh phải hoặc trung vệ cho câu lạc bộ Mainz 05 tại Bundesliga và đội tuyển bóng đá quốc gia Áo.[4]

Sự nghiệp thi đấu

[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 1 tháng 9 năm 2022, Posch gia nhập câu lạc bộ Bologna tại Serie A theo dạng cho mượn với quyền chọn mua và nghĩa vụ mua có điều kiện.[5]

Sự nghiệp quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]

Posch ra mắt quốc tế cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Áo vào ngày 11 tháng 6 năm 2019, trong trận đấu thuộc khuôn khổ Vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2020 gặp Bắc Macedonia, khi vào sân thay cho Aleksandar Dragović ở đầu hiệp 2.[6]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 16 tháng 5 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Châu Âu Tổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Admira Wacker Amateure 2013–14 Austrian Regionalliga 142——142
2014–15 142——142
Tổng cộng 284——284
TSG Hoffenheim II 2015–16 U-19 Bundesliga 222——222
2016–17 Regionalliga Südwest 301——301
2017–18 40——40
2018–19 42——42
Tổng cộng 383——383
TSG Hoffenheim 2017–18 Bundesliga 90004[b]0130
2018–19 170102[c]0200
2019–20 28020—300
2020–21 260103[b]0300
2021–22 28230—312
2022–23 1010—20
Tổng cộng 109280901262
Bologna (mượn) 2022–23 Serie A 30610—316
Bologna 2023–24 31130—341
2024–25 140006[c]0200
Tổng cộng 7574060857
Atalanta (mượn) 2024–25 Serie A 50102[c]080
Como (mượn) 2025–26 14110—151
Mainz 05 (mượn) 2025–26 Bundesliga 160003[d]1191
Mainz 05 2026–27 0000—00
Tổng cộng 1600031191
Tổng cộng sự nghiệp 3071514020134116
  1. ↑ Bao gồm DFB-Pokal, Coppa Italia
  2. 1 2 Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  3. 1 2 3 Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  4. ↑ Số lần ra sân tại UEFA Conference League

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 2 tháng 7 năm 2026[7]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Áo 201951
202040
202160
202250
202380
2024141
202572
202671
Tổng cộng565
Tính đến 27 tháng 3 năm 2026
Bàn thắng của Áo được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Posch.[7]
Danh sách bàn thắng quốc tế của Stefan Posch
No. Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
113 tháng 10 năm 2019Sân vận động Stožice, Ljubljana, Slovenia Slovenia1–01–0Vòng loại UEFA Euro 2020
213 tháng 10 năm 2024Raiffeisen Arena, Linz, Áo Na Uy4–15–1UEFA Nations League 2024–25
39 tháng 10 năm 2025Sân vận động Ernst Happel, Viên, Áo San Marino4–010–0Vòng loại FIFA World Cup 2026
45–0
527 tháng 3 năm 2026 Ghana3–05–1Giao hữu

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Stefan Posch". TSG 1899 Hoffenheim. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2022.
  2. ↑ Dudenredaktion; Kleiner, Stefan; Knöbl, Ralf (2015) [First published 1962]. Das Aussprachewörterbuch [The Pronunciation Dictionary] (bằng tiếng German) (ấn bản thứ 7). Berlin: Dudenverlag. tr. 697, 804. ISBN 978-3-411-04067-4.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  3. ↑ Krech, Eva-Maria; Stock, Eberhard; Hirschfeld, Ursula; Anders, Lutz Christian (2009). Deutsches Aussprachewörterbuch [German Pronunciation Dictionary] (bằng tiếng German). Berlin: Walter de Gruyter. tr. 836, 951. ISBN 978-3-11-018202-6.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  4. ↑ Stefan Posch tại WorldFootball.net
  5. ↑ "Stefan Posch al Bologna" (bằng tiếng Ý). Bologna. ngày 1 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2022.
  6. ↑ "North Macedonia v Austria game report". UEFA. ngày 10 tháng 6 năm 2019.
  7. 1 2 "Stefan Posch". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2021.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]