Quận Henderson, Texas
Giao diện
| Quận Henderson, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận Henderson ở Athens | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1846 |
| Đặt tên theo | J. Pinckney Henderson |
| Seat | Athens |
| Thành phố lớn nhất | Athens |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 948 mi2 (2,460 km2) |
| • Đất liền | 874 mi2 (2,260 km2) |
| • Mặt nước | 75 mi2 (190 km2) 7.9% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 82.150 |
| • Ước tính (2025) | 88.595 Tăng |
| • Mật độ | 87/mi2 (34/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 5 |
| Website | www |
Quận Henderson (tiếng Anh: Henderson County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Athens.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1850 | 1.237 | — | |
| 1860 | 4.595 | 271,5% | |
| 1870 | 6.786 | 47,7% | |
| 1880 | 9.735 | 43,5% | |
| 1890 | 12.285 | 26,2% | |
| 1900 | 19.970 | 62,6% | |
| 1910 | 20.131 | 0,8% | |
| 1920 | 28.327 | 40,7% | |
| 1930 | 30.583 | 8,0% | |
| 1940 | 31.822 | 4,1% | |
| 1950 | 23.405 | −26,5% | |
| 1960 | 21.786 | −6,9% | |
| 1970 | 26.466 | 21,5% | |
| 1980 | 42.606 | 61,0% | |
| 1990 | 58.543 | 37,4% | |
| 2000 | 73.277 | 25,2% | |
| 2010 | 78.532 | 7,2% | |
| 2020 | 82.150 | 4,6% | |
| 2025 (ước tính) | 88.595 | [1] | 7,8% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–2010[3] 2010–2020[4] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "Decennial Census of Population and Housing by Decades". US Census Bureau.
- ↑ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Henderson County, Texas". United States Census Bureau.