Quận Presidio, Texas
Giao diện
| Quận Presidio, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận Presidio ở Marfa | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1850 |
| Đặt tên theo | Pháo đài Presidio del Norte thế kỷ 18 |
| Seat | Marfa |
| Thành phố lớn nhất | Presidio |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 3.856 mi2 (9,990 km2) |
| • Đất liền | 3.855 mi2 (9,980 km2) |
| • Mặt nước | 0,7 mi2 (20 km2) 0.02%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 6.131 |
| • Ước tính (2025) | 5.433 Giảm |
| • Mật độ | 2,0/mi2 (8/km2) |
| Khu vực quốc hội | 23rd |
| Website | www |
Quận Presidio (tiếng Anh: Presidio County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 580 | — | |
| 1870 | 1.636 | 182,1% | |
| 1880 | 2.873 | 75,6% | |
| 1890 | 1.698 | −40,9% | |
| 1900 | 3.676 | 116,5% | |
| 1910 | 5.218 | 41,9% | |
| 1920 | 12.202 | 133,8% | |
| 1930 | 10.154 | −16,8% | |
| 1940 | 10.925 | 7,6% | |
| 1950 | 7.354 | −32,7% | |
| 1960 | 5.460 | −25,8% | |
| 1970 | 4.842 | −11,3% | |
| 1980 | 5.188 | 7,1% | |
| 1990 | 6.637 | 27,9% | |
| 2000 | 7.304 | 10,0% | |
| 2010 | 7.818 | 7,0% | |
| 2020 | 6.131 | −21,6% | |
| 2025 (ước tính) | 5.433 | [1] | −11,4% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–2010[3] 2010–2020[4] 2020[5] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "Decennial Census by Decade". US Census Bureau.
- ↑ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2013.
- ↑ "2020 Census Data". data.census.gov.
