Bước tới nội dung

Quận Presidio, Texas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Presidio, Texas
Tòa án quận Presidio ở Marfa
Bản đồ Texas đánh dấu Presidio County
Vị trí trong tiểu bang Texas
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Texas
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ
Quận Presidio, Texas trên bản đồ Thế giới
Quận Presidio, Texas
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
Thành lập1850
Đặt tên theoPháo đài Presidio del Norte thế kỷ 18
SeatMarfa
Thành phố lớn nhấtPresidio
Diện tích
  Tổng cộng3.856 mi2 (9,990 km2)
  Đất liền3.855 mi2 (9,980 km2)
  Mặt nước0,7 mi2 (20 km2)  0.02%%
Dân số (2020)
  Tổng cộng6.131
  Ước tính (2025)5.433 Giảm
  Mật độ2,0/mi2 (8/km2)
Khu vực quốc hội23rd
Websitewww.co.presidio.tx.us Sửa dữ liệu tại Wikidata

Quận Presidio (tiếng Anh: Presidio County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
1860580
18701.636182,1%
18802.87375,6%
18901.698−40,9%
19003.676116,5%
19105.21841,9%
192012.202133,8%
193010.154−16,8%
194010.9257,6%
19507.354−32,7%
19605.460−25,8%
19704.842−11,3%
19805.1887,1%
19906.63727,9%
20007.30410,0%
20107.8187,0%
20206.131−21,6%
2025 (ước tính)5.433[1] Giảm−11,4%
U.S. Decennial Census[2]
1850–2010[3] 2010–2020[4] 2020[5]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
  2. "Decennial Census by Decade". US Census Bureau.
  3. "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2015.
  4. "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2013.
  5. "2020 Census Data". data.census.gov.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]