Bước tới nội dung

Sergei Nikolaievich Ignashevich

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Sergei Ignashevich)
Sergei Ignashevich
Ignashevich tại World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Sergei Nikolaevich Ignashevich
Ngày sinh 14 tháng 7, 1979 (47 tuổi)
Nơi sinh Moscow, CHXHCNXV LB Nga, Liên Xô
Chiều cao 1,86 m
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Torpedo Moscow (HLV)
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
1988–1997 Torpedo Moscow
1997 Spartak Moscow
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1998–1999 Spartak Orekhovo 17 (0)
1999–2000 Krylia Sovetov 31 (2)
2001–2003 Lokomotiv Moscow 75 (4)
2003–2018 CSKA Moscow 380 (35)
Tổng cộng 504 (42)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2000–2001 U-21 Nga 11 (0)
2002–2018 Nga 127 (8)
Sự nghiệp huấn luyện
Năm Đội
2018–2019 CSKA Moscow (Trợ lý đội U-21)
2019– Torpedo Moscow
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  Nga
UEFA Euro
Huy chương đồng – vị trí thứ baÁo & Thuỵ Sĩ 2008
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia

Sergei Nikolaievich Ignashevich (tiếng Nga: Сергей Николаевич Игнашевич; sinh ngày 14 tháng 7 năm 1979 ở Moskva) là một cựu cầu thủ bóng đá người Nga hiện đã giải nghệ. Anh cũng từng chơi cho Lokomotiv Moscow. Ignashevich được đánh giá là một trong những hậu vệ có kĩ thuật tốt nhất ở giải Ngoại hạng Nga khi chơi cùng hai tuyển thủ Nga khác là hai người anh em sinh đôi Aleksei Berezutskiy và Vasili Berezutskiy. Ignashevich đã có gia đình và có 3 đứa con.

Anh được triệu tập vào đội tuyển Nga tham dự Euro 2008, Euro 2012, World Cup 2014, Euro 2016 và World Cup 2018.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 14 tháng 5 năm 2018
Câu lạc bộ Giải ngoại hạng Nga Mùa giải Giải ngoại hạng Nga Cup Châu Âu Tổng cộng
Số lần ra sânSố bàn thắngSố lần ra sânSố bàn thắngSố lần ra sânSố bàn thắngSố lần ra sânSố bàn thắng
Nga Znamya Truda D2 1999 17110-181
Tổng cộng1711000181
Nga Krylya Sovetov RFPL 1999 6110-71
2000 25120-271
Tổng cộng3123000342
Nga Lokomotiv Moscow RFPL 2001 22020101341
2002 29100102393
2003 25320122395
Tổng cộng764403251129
Nga CSKA Moscow RFPL 2004 2213070321
2005 22560162447
2006 2627160393
2007 2636170394
2008 2842160365
2009 2935090433
2010 28220101403
2011–12 38552121558
2012–13 2803020330
2013–14 3022160383
2014-15 3003060390
2015-16 25330101384
2016-17 2441040294
2017-18 25100110361
Tổng cộng38035486112554146
Tổng cộng sự nghiệp 505425661441070558

Bàn thắng quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
12003-06-07St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ Thụy Sĩ1 – 22–2Vòng loại Euro 2004
22003-06-07St. Jakob-Park, Basel, Thụy Sĩ Thụy Sĩ2 – 22–2Vòng loại Euro 2004
32003-09-06Sân vận động Lansdowne Road, Dublin, Ireland Cộng hòa Ireland1 – 11–1Vòng loại Euro 2004
42009-09-09Sân vận động Thiên niên kỷ, Cardiff, Wales Wales2 – 13–1Vòng loại World Cup 2010
52011-10-11Sân vận động Luzhniki, Moscow, Nga Andorra2 – 06–0Vòng loại Euro 2012
62014-09-03Arena Khimki, Khimki, Nga Azerbaijan3 – 04–0Giao hữu
72014-11-18Groupama Arena, Budapest, Hungary Hungary1 – 02–1Giao hữu
82015-10-09Sân vận động Zimbru, Chisinau, Moldova Moldova1 - 02-1Vòng loại Euro 2016

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]
Ignashevich bắt tay với Javier Zanetti trước trận gặp Inter Milan năm 2011

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Lokomotiv Moscow

CSKA Moscow

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Nga

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]