Bước tới nội dung

giới

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 界.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    zəːj˧˥jə̰ːj˩˧jəːj˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɟəːj˩˩ɟə̰ːj˩˧

    Phồn thể

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    giới

    1. Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định.
      Giới trí thức.
    2. Đơn vị phân loại sinh vật, bao gồm nhiều ngành.
      Giới động thực vật.

    Tham khảo