hữu
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiʔiw˧˥ | hɨw˧˩˨ | hɨw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɨ̰w˩˧ | hɨw˧˩ | hɨ̰w˨˨ | |
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
hữu
- (Kết hợp hạn chế) . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.
- Tả, hữu, tiền, hậu.
- Hai bên tả hữu.
- (Thường dùng phụ sau d.) . Bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước, trong quan hệ đối lập với tả là bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng.
- Phái hữu làm đảo chính.
- Cánh hữu của một đảng.
Tính từ
hữu
- (Id.) . khuynh (nói tắt).
- Khuynh hướng hữu.
- Sai lầm từ tả sang hữu.
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "có".
- Hữu hạn.
- Hữu ích.
- Hữu tình.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hữu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)